Miss World Vietnam 2026
| Miss World Vietnam 2026 | |
|---|---|
| Date | March 24, 2026 |
| Winner | TBA |
Miss World Vietnam 2026 (Vietnamese: Hoa hậu Thế giới Việt Nam 2026) is the 4th edition of the Miss World Vietnam pageant.[1]
Huỳnh Trần Ý Nhi will crown her successor at the end of the event.
History
In August 2025, the pageant organizers decided to send Lê Nguyễn Bảo Ngọc to participate in the 73rd Miss World.[2] Meanwhile, the Miss World Vietnam 2026 pageant will still be held and the winner will participate in the 74th Miss World.[3]
In October 20, 2025, on the occasion of Vietnamese Women's Day, the contest announced the official schedule.[4][5]
Contestants
40 contestants in the final.[6]
| No. | Contestants | Year of birth | Height | Hometown | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 001 | Nguyễn Hà Ngọc Minh | 2003 | 1.75 m (5 ft 9 in) | Hà Nội | |
| 002 | Trương Tâm Như | 2005 | 1.73 m (5 ft 8 in) | Huế | |
| 003 | Phùng Thị Diệu Linh | 2007 | 1.72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | Nghệ An | |
| 008 | Lê Ngọc Như Quỳnh | 2003 | 1.72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | Thanh Hóa | |
| 011 | Lê Thị Trang | 2003 | 1.73 m (5 ft 8 in) | Thanh Hóa | |
| 012 | Nguyễn Đình Minh Thi | 2004 | 1.70 m (5 ft 7 in) | Khánh Hòa | |
| 013 | Vũ Thị Kiều Trinh | 2000 | 1.75 m (5 ft 9 in) | Ninh Bình | |
| 015 | Nguyễn Phương Hồng Thắm | 2004 | 1.71 m (5 ft 7+1⁄2 in) | Gia Lai | |
| 016 | Nguyễn Thị Sinh | 2002 | 1.68 m (5 ft 6 in) | Bắc Ninh | |
| 018 | Lê Phương Quyên | 2003 | 1.72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | Hải Phòng | |
| 022 | Trịnh Vũ Hồng Duyên | 2004 | 1.72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | Thanh Hóa | |
| 023 | Huỳnh Ngọc Minh Phúc | 2006 | 1.73 m (5 ft 8 in) | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 025 | Võ Ngọc Yến Nhi | 2006 | 1.74 m (5 ft 8+1⁄2 in) | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 028 | Nguyễn Thị Thanh Thư | 2003 | 1.68 m (5 ft 6 in) | Thanh Hóa | |
| 029 | Phan Hải Như | 2003 | 1.68 m (5 ft 6 in) | Cần Thơ | |
| 030 | Nguyễn Đỗ Vũ Yến | 2004 | 1.71 m (5 ft 7+1⁄2 in) | Đồng Tháp | |
| 035 | Trần Linh Mai | 2004 | 1.75 m (5 ft 9 in) | Hưng Yên | |
| 038 | Bùi Thu Thủy | 2003 | 1.71 m (5 ft 7+1⁄2 in) | Hưng Yên | |
| 051 | Phạm Thị Huyền Trang | 2000 | 1.69 m (5 ft 6+1⁄2 in) | Hà Tĩnh | |
| 063 | Bùi Nguyễn Anh Thư | 2004 | 1.70 m (5 ft 7 in) | Gia Lai | |
| 068 | Mai Uyên Nhi | 2004 | 1.72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | An Giang | |
| 081 | Phan Phương Oanh | 2003 | 1.73 m (5 ft 8 in) | Hà Nội | |
| 087 | Đỗ Thùy Linh | 2003 | 1.70 m (5 ft 7 in) | Hưng Yên | |
| 089 | Nguyễn Thanh Hằng | 2002 | 1.70 m (5 ft 7 in) | Hà Nội | |
| 096 | Vũ Thủy Tiên | 2006 | 1.70 m (5 ft 7 in) | Bắc Ninh | |
| 098 | Trần Phương Thảo | 2005 | 1.75 m (5 ft 9 in) | Hải Phòng | |
| 113 | Hoàng Quý Lan | 2003 | 1.73 m (5 ft 8 in) | Cao Bằng | |
| 114 | Trần Thu Uyên | 2004 | 1.72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | Cao Bằng | |
| 121 | Phạm Thùy Dung | 2006 | 1.75 m (5 ft 9 in) | Hải Phòng | |
| 123 | Nguyễn Thị Thu Hằng | 2006 | 1.75 m (5 ft 9 in) | Thanh Hóa | |
| 125 | Nguyễn Lan Nhi | 2000 | 1.75 m (5 ft 9 in) | Hà Nội | |
| 127 | Huỳnh Tuyết Duy | 2000 | 1.72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 152 | Nguyễn Thị Phương Thanh | 2004 | 1.76 m (5 ft 9+1⁄2 in) | Hà Nội | |
| 154 | Lê Thị Thảo Nguyên | 2002 | 1.71 m (5 ft 7+1⁄2 in) | Vĩnh Long | |
| 161 | Nguyễn Đào Tuyên Dương | 2002 | 1.80 m (5 ft 11 in) | Gia Lai | |
| 164 | Nguyễn Cao Hiếu Lam | 2005 | 1.73 m (5 ft 8 in) | Quảng Ngãi | |
| 170 | Ngô Thị Kiều Anh | 2004 | 1.76 m (5 ft 9+1⁄2 in) | Ninh Bình | |
| 174 | Huỳnh Bích Thoại | 2005 | 1.73 m (5 ft 8 in) | Vĩnh Long | |
| 175 | Lê Phương Khánh Như | 2004 | 1.69 m (5 ft 6+1⁄2 in) | Khánh Hòa | |
| 191 | Lê Thảo Linh | 2005 | 1.72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | Quảng Trị | |
| 220 | Trần Thị Kiều Anh | 2002 | 1.72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | Hà Tĩnh | |
| 245 | Phạm Thị Thùy Sâm | 2004 | 1.71 m (5 ft 7+1⁄2 in) | Tây Ninh | |
| 253 | Trần Thị Phương Linh | 2002 | 1.73 m (5 ft 8 in) | Hà Nội | |
| 254 | Võ Đoàn Bảo Hà | 2002 | 1.70 m (5 ft 7 in) | Đồng Nai | |
| 255 | Trịnh Thị Trung Thu | 2006 | 1.70 m (5 ft 7 in) | Ninh Bình | |
| 261 | Ngô Thị Hiền | 2005 | 1.69 m (5 ft 6+1⁄2 in) | Bắc Ninh | |
| 266 | Trịnh Yến Nhi | 2005 | 1.75 m (5 ft 9 in) | Đắk Lắk | |
| 270 | Phạm Thị Hồng Nhung | 2005 | 1.72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | Gia Lai | |
| 277 | Nguyễn Đặng Khả Trâm | 2005 | 1.70 m (5 ft 7 in) | Cà Mau | |
| 171 | Lê Hà Trang | 2000 | 1.63 m (5 ft 4 in) | Hà Nội |
References
- ^ Thanh Thanh. "Hoa hậu Thế giới Việt Nam 2025 bắt đầu sơ khảo từ tháng 10" [Miss World Vietnam 2025 begins preliminary round in October]. People's Army Newspaper (in Vietnamese). Friday, 08/08/2025 - 20:12. Retrieved 8 August 2025.
- ^ Jeanie. "Lý do Hoa hậu Bảo Ngọc nhận sash "Miss World Vietnam 2024" thay vì 2025" [The reason why Miss Bao Ngoc received the sash "Miss World Vietnam 2024" instead of 2025]. Hoa Học Trò, Tiền Phong (in Vietnamese). 10/08/2025 10:00. Retrieved 14 August 2025.
- ^ Duy Nam. "Lê Nguyễn Bảo Ngọc thi Hoa hậu Thế giới 2026" [Le Nguyen Bao Ngoc competes in Miss World 2026]. Tiền Phong (in Vietnamese). 08/08/2025 18:15. Retrieved 16 August 2025.
- ^ Miss World Vietnam. "Miss World Vietnam 2025 schedule" (in Vietnamese). October 20, 2024. Retrieved 23 October 2025 – via Facebook.
- ^ Đài Hà Nội. "Tranh cãi việc Miss World Vietnam tuyển sinh mùa mới" [Controversy over Miss World Vietnam's new season recruitment]. Hanoi online (in Vietnamese). 19/05/2024, 04:23. Retrieved 11 October 2025.
- ^ "Huỳnh Trần Ý Nhi đăng quang Miss World Vietnam 2023". VnExpress. Retrieved 14 August 2025.